TÀI LIỆU
CÁC LỖI TRỪ ĐIỂM & TRUẤT QUYỀN SÁT HẠCH SA HÌNH
Chọn bài thi ở menu bên trái để xem mô tả và các lỗi trừ điểm / truất quyền.

1. Bài thi Xuất phát
Đây là điểm khởi đầu của hành trình thi. Xe dừng trước vạch xuất phát. Thí sinh thiết lập tín hiệu an toàn và đưa xe vào trạng thái vận hành để bắt đầu chuỗi bài liên hoàn.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Không thắt dây an toàn: trừ 05 điểm.
  • Không bật xi nhan trái khi xuất phát: trừ 05 điểm.
  • Không tắt xi nhan trái trong 05m sau vạch xuất phát: trừ 05 điểm.
  • Bật/tắt xi nhan trái không kịp thời: trừ 05 điểm.
  • Quá 20 giây từ khi có lệnh xuất phát chưa qua vạch: trừ 05 điểm.
  • Quá 30 giây từ khi có lệnh xuất phát chưa qua vạch: truất quyền.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.

2. Dừng xe nhường đường cho người đi bộ
Xe tiến đến vạch qua đường của người đi bộ và phải dừng đúng vị trí trước vạch dừng để ưu tiên người đi bộ.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Không dừng xe ở vạch dừng: trừ 05 điểm.
  • Dừng chưa đến vạch dừng (A > 500mm): trừ 05 điểm.
  • Dừng quá vạch dừng: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

3. Dừng xe và khởi hành ngang dốc
Xe leo dốc, dừng đúng vạch, giữ xe không trôi lùi và khởi hành qua vạch trong thời gian quy định.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Không dừng ở vạch dừng: truất quyền.
  • Dừng chưa đến vạch (A > 500mm): trừ 05 điểm.
  • Dừng quá vạch: truất quyền.
  • Quá 30 giây từ khi dừng không khởi hành qua vạch: truất quyền.
  • Tụt dốc quá 50cm: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

4. Qua vệt bánh xe và đường hẹp vuông góc
Bánh xe phải đi đúng vùng giới hạn (vệt bánh xe) và qua các góc cua 90° trong không gian hẹp.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Đi không đúng hình hạng xe sát hạch: truất quyền.
  • Bánh trước/sau bên lái phụ không qua vùng giới hạn vệt bánh: truất quyền.
  • Đè vạch giới hạn: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Đè vạch giới hạn quá 05 giây: trừ 05 điểm.
  • Thời gian thực hiện quá 02 phút: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

5. Qua ngã tư có đèn tín hiệu giao thông
Dừng đúng vạch khi đèn đỏ, đi khi đèn xanh; bật xi nhan khi rẽ và qua ngã tư đúng thời gian.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Vượt ngã tư khi đèn đỏ: trừ 10 điểm.
  • Dừng quá vạch dừng: trừ 05 điểm.
  • Dừng chưa đến vạch (A > 500mm): trừ 05 điểm.
  • Không bật xi nhan khi rẽ trái/phải: trừ 05 điểm.
  • Quá 20 giây từ khi đèn xanh bật mà chưa qua vạch kết thúc: trừ 05 điểm.
  • Quá 30 giây từ khi đèn xanh bật mà chưa qua vạch kết thúc: truất quyền.
  • Vi phạm vạch kẻ đường làm thiết bị báo sai trình tự: truất quyền.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

6. Đường vòng quanh co
Xe đi đoạn đường chữ S liên tục, không đè vạch giới hạn và hoàn thành đúng thời gian.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Đi không đúng hình hạng xe sát hạch: truất quyền.
  • Đè vạch giới hạn: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Đè vạch giới hạn quá 05 giây: trừ 05 điểm.
  • Thời gian thực hiện quá 02 phút: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

7. Ghép xe dọc vào nơi đỗ
Thực hiện tiến/lùi để đưa toàn bộ xe vào chuồng dọc đúng vị trí; xe thẳng và song song trước khi ra khỏi chuồng.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Đi không đúng hình hạng xe thi: truất quyền.
  • Đè vạch giới hạn: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Đè vạch giới hạn quá 05 giây: trừ 05 điểm.
  • Ghép đúng khu vực nhưng không có tín hiệu kết thúc: trừ 05 điểm.
  • Kết thúc bài còn phần thân xe ngoài khu vực ghép: truất quyền.
  • Thời gian thực hiện quá 02 phút: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

8. Tạm dừng ở nơi có đường sắt chạy qua
Dừng đúng khoảng cách an toàn trước đường ray để quan sát rồi mới đi qua.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Không dừng xe ở vạch dừng: trừ 05 điểm.
  • Dừng chưa đến vạch (A > 500mm): trừ 05 điểm.
  • Dừng quá vạch: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

9. Thay đổi số trên đường bằng
Tăng tốc và chuyển số đúng quy định trong đoạn đường thẳng; sau đó giảm tốc và về số thấp trước khi kết thúc đoạn đường.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Không thay đổi số theo quy định: trừ 05 điểm.
  • Không thay đổi tốc độ theo quy định: trừ 05 điểm.
  • Không đúng số và đúng tốc độ: trừ 05 điểm.
  • Thời gian thực hiện quá 02 phút: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

10. Ghép xe ngang vào nơi đỗ
Lùi xe vào vị trí đỗ (chuồng ngang) để toàn bộ thân xe nằm gọn trong khu vực giới hạn.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Đi không đúng hình hạng xe thi: truất quyền.
  • Đè vạch giới hạn: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Đè vạch giới hạn quá 05 giây: trừ 05 điểm.
  • Ghép đúng khu vực nhưng không có tín hiệu kết thúc: trừ 05 điểm.
  • Kết thúc bài còn phần thân xe ngoài khu vực ghép: truất quyền.
  • Thời gian thực hiện quá 02 phút: trừ 05 điểm.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian đến bài đang thực hiện quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.

11. Bài Kết thúc
Hoàn thành các bài kỹ năng, xe đi về vạch đích và dừng đúng quy trình để kết thúc 11 bài liên hoàn.
Các lỗi trừ điểm & truất quyền
  • Không qua vạch kết thúc: truất quyền.
  • Xử lý tình huống không hợp lý gây tai nạn: truất quyền.
  • Lái xe lên vỉa hè: truất quyền.
  • Điểm dưới 80: truất quyền.
  • Khi xe qua vạch kết thúc mà không bật xi nhan phải: trừ 05 điểm.
  • Chết máy: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Vòng tua > 4000 vòng/phút: mỗi lần trừ 05 điểm.
  • Quá tốc độ: cứ 03 giây trừ 01 điểm.
  • Tổng thời gian thực hiện các bài quá quy định: cứ 03 giây trừ 01 điểm.